Tucson 2.0 Diesel

Tucson 2.0 Diesel

Tucson 2.0 Diesel

0 VNĐ

• 5 chỗ • CUV-SUV • Dầu

• Xe trong nước

• Hộp số 6 cấp

Tucson 2.0 Diesel
Thư viện
Thư viện ảnh xe 4
Thư viện ảnh xe 3
Thư viện ảnh xe 2
Thư viện ảnh xe
Ngoại thất
THIẾT KẾ SANG TRỌNG - THỂ THAO
Hyundai Tucson thu hút được rất nhiều khách hàng quan tâm với vẻ ngoài cực kỳ ấn tượng.
THIẾT KẾ SANG TRỌNG - THỂ THAO
Ngoại thất xe 2
Ngoại thất xe 1
Ngoại thất xe 3
Ngoại thất xe 4
Nội thất
NỘI THẤT TIỆN NGHI VÀ HIỆN ĐẠI
Tucson mới liên kết người dùng với thiết kế công thái học giúp tối ưu sự thoải mái khi cầm lái.
NỘI THẤT TIỆN NGHI VÀ HIỆN ĐẠI
Nội thất xe 4
Nội thất xe 3
Nội thất xe 2
 Nội thất xe 1
Tính năng

Hộp số

Hộp số tự động 6 và 8 cấp

ĐỘNG CƠ DẦU R 2.0 CRDI E-VGT

Công suất cực đại 185 mã lực tại 4.000 vòng/phút Momen xoắn cực đại 402 Nm tại 1.750 ~ 2.750 vòng/phút

ĐỘNG CƠ XĂNG NU 2.0 MPI

Công suất cực đại 155 mã lực tại 6.200 vòng/phút Momen xoắn cực đại 192 Nm tại 4.000 vòng/phút

ĐỘNG CƠ TURBO GAMMA 1.6 T-GDI

Công suất cực đại 177 mã lực tại vòng tua 5.500 vòng/phút Mô men xoắn cực đại 265 Nm tại 1.500 ~ 4.500 vòng/phút

KHUNG THÉP CƯỜNG LỰC (AHSS)

Hyundai Tucson sử dụng khung thép được sản xuất với công nghệ mới, giúp tăng cường thêm 51% khả năng chịu lực và chống va chạm, khiến xe an toàn hơn, giúp giảm đến tối thiểu những tác dụng ngoại lực tác động đến hành khách ngồi trong xe.
TS.Kỹ thuật
Trọng lượng (kg)  
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 62
Trọng tải (kg)  
Kích thước La zăng  
Kích thước lốp 225/ 55 R18
Hệ thống treo trước MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Cụm đèn trước  
Cụm đèn sau  
Đèn sương mù
Chất liệu nội thất Da
Tiện nghi

Điều hòa trước

Điều khiển hành trình (Cruise Control) :

Lựa chọn chế độ chạy :

Phanh tay điện tử :

Chìa khóa thông minh :

Rửa đèn pha tự động :

Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu (AFS) :

Dàn lạnh cho hàng ghế sau :

Gương gập điện :

Gương chiếu hậu chống chói :

Vô-lăng chỉnh điện :

Cần sang số trên vô-lăng :

Cốp điện :

Apple Carplay và Android Auto

Giải trí

Kết nối bluetooth

Đầu cắm USB

Màn hình LCD

Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện
Hệ thống loa  
Hệ thống điều hòa
 
An toàn

Chống bó cứng phanh (ABS)

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)

Cân bằng điện tử (ESP)

Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)

Camera lùi

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau

Cảnh báo điểm mù

Túi khí 6
PHIÊN BẢN Hyundai Tucson 2020

 

 

Tucson 2.0 Diesel

 

 

Tucson 2.0 2WD Limited

 

 

Tucson 2.0 2WD

 

 

Tucson 1.6T 2WD

 

Thông số cơ bản
Kích thước tổng thể DxRxC 4480 x 1850 x 1665 4480 x 1850 x 1665 4480 x 1850 x 1665 4480 x 1850 x 1665
Dung tích xy lanh 1.591cc 1.999cc 1.999cc 1.995cc
Động cơ 1.6 T-GDi tăng áp 2.0 Nu MPI 2.0 Nu MPI Dầu, R 2.0 CDRi
Công suất cực đại 177 155 155 185
Mô-men xoắn cực đại 265 192 192 400
Khoảng sáng gầm 172 172 172 172
Bán kính vòng quay tối thiểu 10.6 5.3 5.3 5.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu 7.2L 7.6 7.6L 6.4L
Xuất xứ 18 18 18 18
Hộp số AT 7 cấp ly hợp kép AT 6 cấp AT 6 cấp AT 6 cấp
Dung tích khoang chứa đồ (lít)        
Chỗ ngồi 05 05 05 05
Phiên bản        
Tiện nghi
Tiện nghi

Điều hòa trước

Điều khiển hành trình (Cruise Control) :

Lựa chọn chế độ chạy :

Chìa khóa thông minh :

Rửa đèn pha tự động :

Gương gập điện :

Gương chiếu hậu chống chói :

Điều hòa trước

Điều khiển hành trình (Cruise Control) :

Lựa chọn chế độ chạy :

Rửa đèn pha tự động :

Gương gập điện :

Gương chiếu hậu chống chói :

Điều khiển hành trình (Cruise Control) :

Lựa chọn chế độ chạy :

Phanh tay điện tử :

Chìa khóa thông minh :

Rửa đèn pha tự động :

Gương gập điện :

Gương chiếu hậu chống chói :

Cốp điện :

Điều hòa trước

Điều khiển hành trình (Cruise Control) :

Lựa chọn chế độ chạy :

Phanh tay điện tử :

Chìa khóa thông minh :

Rửa đèn pha tự động :

Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu (AFS) :

Dàn lạnh cho hàng ghế sau :

Gương gập điện :

Gương chiếu hậu chống chói :

Vô-lăng chỉnh điện :

Cần sang số trên vô-lăng :

Cốp điện :

Apple Carplay và Android Auto

Giải trí

Kết nối bluetooth

Đầu cắm USB

Kết nối bluetooth

Đầu cắm USB

Kết nối bluetooth

Đầu cắm USB

Kết nối bluetooth

Đầu cắm USB

Màn hình LCD

Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện
Hệ thống loa        
Hệ thống điều hòa        
An toàn
An toàn

Chống bó cứng phanh (ABS)

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)

Cân bằng điện tử (ESP)

Chống bó cứng phanh (ABS)

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)

Cân bằng điện tử (ESP)

Chống bó cứng phanh (ABS)

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)

Cân bằng điện tử (ESP)

Chống bó cứng phanh (ABS)

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)

Cân bằng điện tử (ESP)

Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)

Camera lùi

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau

Cảnh báo điểm mù

Túi khí 6 6 6 6
Thông số kỹ thuật
Trọng lượng (kg)        
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 62 62 62 62
Trọng tải (kg)        
Kích thước La zăng        
Kích thước lốp 245/ 45 R19 225/ 55 R18 225/ 55 R18 225/ 55 R18
Hệ thống treo trước       MacPherson
Hệ thống treo sau       Liên kết đa điểm
Nội thất
Chất liệu nội thất Da Da Da Da
Ngoại thất
Cụm đèn trước        
Cụm đèn sau        
Đèn sương mù      

BẢNG GIÁ ĐẠI LÝ XE ÔTÔ VIỆT NAM
Địa chỉ 1: 145 Phan Văn Hớn, Phường 15, Quận Tân Bình, Tp.HCM
Email: solutionemail.tsm@gmail.com
Điện Thoại: 097 888 0003

Bảng Giá Xe Đại Lý HYUNDAI Tại Việt Nam

Bảng Giá Xe Đại Lý HYUNDAI Tại Việt Nam