Kona 2020 đặc biệt

Kona 2020 đặc biệt

Kona 2020 đặc biệt

0 VNĐ

• 5 chỗ • CUV-SUV • Xăng

• Xe trong nước

• Hộp số tự động

Kona 2020 đặc biệt
Thư viện
Thư viện ảnh 4
Thư viện ảnh 3
Thư viện ảnh 2
Thư viện ảnh 1
Ngoại thất
SIÊU PHẨM MANG ĐẾN TRẢI NGHIỆM MỚI
Với thiết kế lạ mắt, điểm nhấn ở phía trước Kona là lưới tản nhiệt hình thác nước Cascading Grill – “chữ ký” mới trên các dòng xe Hyundai như SantaFe, Tucson.
SIÊU PHẨM MANG ĐẾN TRẢI NGHIỆM MỚI
Ngoại thất xe 4
Ngoại thất xe 3
Ngoại thất xe 2
Ngoại thất xe 1
Nội thất
MANG ĐẾN MỘT HƠI THỞ MỚI
Khám phá không gian nội thất ấn tượng với sự thỏa mái, tiện nghi cùng mức độ hoàn thiện cao cấp.
MANG ĐẾN MỘT HƠI THỞ MỚI
Nội thất xe 4
Nội thất xe 3
Nội thất xe 2
Nội thất xe 1
Tính năng

Hộp số

Hộp số tự động 6 cấp hoặc ly hợp kép 7 cấp

Động cơ

Atkinson MPI 2.0L Động cơ Atkinson MPI 2.0L cho công suất tối đa 149 mã lực tại 6.200 vòng/phút, Momen xoắn cực đại 180 Nm tại 4500 vòng/phút

Động cơ

Gamma 1.6L T-GDI Động cơ Gamma 1.6L T-GDI cho công suất 177 mã lực tại 5.500 vòng/phút cùng Momen xoắn cực đại 265NM từ 1,500 ~ 4,500vòng/phút.

Camera lùi

Camera lùi giúp bạn quan sát tình trạng phía sau xe, đảm bảo an toàn khi lùi xe tránh các chướng ngại vật gặp phải, đặc biệt trong môi trường đô thị đông đúc

Hệ thống hỗ trợ đỗ xe PAS

Với 8 cảm biến trước và sau, PAS giúp bạn dễ dàng đỗ xe vào vị trí, đặc biệt là trong môi trường đô thị đông đúc

Hệ thống cảm biến áp suất lốp TPMS

Hệ thống cảm biến áp suất lốp phát hiện sự thay đổi về áp suất trên từng lốp, nhanh chóng đưa ra cảnh báo để xử lí sự cố, đảm bảo an toàn cho chuyến đi của bạn.

Hệ thống cảnh báo điểm mù

Hệ thống cảnh bảo điểm mù với radar giúp nhanh chóng phát hiện và cảnh báo chướng ngại vật đi vào phần mù trong tầm quan sát của bạn.
TS.Kỹ thuật
Động cơ Loại động cơ Nu 2.0 MPI
Dung Tích Xylanh (cc) 1.999
Nhiên liệu sử dụng xăng
Tiêu chuẩn Khí thải Ero 4
Công suất cực đại (ps/rpm) 149/6.200
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 180/4.500
Tốc độ Tối đa (Km/h)  
Khả năng tăng tốc 0-100Km/h (giây)  
Truyền động Hộp số Tự Động
Hệ thống truyền động Cầu trước
Khóa vi sai cầu sau Không
Trợ lực lái Trợ lực điện
Hệ thống treo Hệ thống treo trước Mcpherson
Hệ thống treo sau Thanh cân bằng
Phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Màu xe Số màu 6
Kiểu màu Trắng, Bạc, Vàng cát, Đen, Đỏ, Xanh dương
Trang trí Lưới tản nhiệt Mạ Crom
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe
Thanh cản trước Không
Thanh cản sau Không
Bậc lên xuống Không
Giá nóc Không
Ăng ten
Đèn Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước Led
Đèn định vị dạng LED ban ngày Led
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động
Đèn gầm / Sương mù
Cụm đèn hậu Led
Đèn báo phanh thứ ba trên cao Led
Gương Chỉnh điện
Gập điện
Đèn báo rẽ tích hợp trên gương
Mâm&Lốp Mâm&Lốp 235/45R18
Thông số lốp 235/45
Kích thước Mâm R18
Ghế Chất liệu ghế Da
Màu ghế Đen
Ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ ghế lái Không
Ghế phụ trước Không
Nhớ ghế phụ Không
Sưởi hàng ghế trước Không
Thông gió hàng ghế trước Tự động
Hàng Ghế thứ 2 Không
Hàng Ghế thứ 3 Không
Móc khóa Ghế trẻ em
Màn hình DVD Sau Ghế Không
Cửa gió Hàng ghế sau Không
Tiện nghi Điều hòa Tự động
Hộp làm mát
Hiển thị thông tin trên kính lái HUD Không
Sạc không dây Không
Khóa Thông minh Start/Stop
Sấy kính trước/sau
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ trời toàn cảnh Không
Cốp điều khiển điện
Gương chiếu hậu trống chống chói
Gạt mưa tự động
Mở đèn tự động
Hộp tựa tay trung tâm
Khóa cửa điện
An toàn chủ động Chống bó cứng phanh ABS
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Ổn định thân xe
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ khởi hành đỗ đèo
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Cảm biến lùi
Cảm biến trước Không
Camera 360 độ Không
Hỗ trợ đỗ xe PDW Không
Giữ phanh tự động Auto Hold Không
Gương chống chói tự động
Cảnh báo điểm mù - BSD
Phanh tay điện tử EPB Không
Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau Không
Mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
Khóa cửa trung tâm
Cơ cấu căng đai tự động
Hệ thống cảm biến áp suất lốp
Hỗ trợ duy trì làn đường Không
Tự động thay đổi góc chiếu đèn pha
Hệ thống cảnh báo làn đường Không
Cảnh báo lùi phương tiện cắt ngang
Cảnh báo va chạm
Phanh khẩn cấp tự động Không
Cảnh báo mất tập trung ATTENTION ASSIST Không
An toàn bị động Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái Không
Khung xe Cường lực AHSS
Dây đai an toàn 5
Cột lái tự đổ Không
Bàn đạp phanh tự đổ Không
PHIÊN BẢN Hyundai Kona

Hyundai Kona 2.0 AT Tiêu chuẩn

Hyundai Kona 2.0 AT Đặc biệt

Hyundai Kona 1.6 Turbo

 

Dáng xe
SUV 5 chỗ
Dáng xe
SUV 5 chỗ
Dáng xe
SUV 5 chỗ
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Số cửa sổ
4.00
Kiểu động cơ Kiểu động cơ Kiểu động cơ
Dung tích động cơ
2.00L
Dung tích động cơ
2.00L
Dung tích động cơ
1.60L
Công suất cực đại
149.00 mã lực , tại 6200.00 vòng/phút
Công suất cực đại
149.00 mã lực , tại 6200.00 vòng/phút
Công suất cực đại
177.00 mã lực , tại 5500.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
180.00 Nm , tại 4500 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
180.00 Nm , tại 4500 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
265.00 Nm , tại 1500-4500 vòng/phút
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
7.00 cấp
Kiểu dẫn động Kiểu dẫn động Kiểu dẫn động
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Điều hòa
1 vùng
Điều hòa
Tự động 2 vùng
Điều hòa
Tự động 2 vùng
Số lượng túi khí
6 túi khí
Số lượng túi khí
6 túi khí
Số lượng túi khí
6 túi khí

BẢNG GIÁ ĐẠI LÝ XE ÔTÔ VIỆT NAM
Địa chỉ 1: 145 Phan Văn Hớn, Phường 15, Quận Tân Bình, Tp.HCM
Email: solutionemail.tsm@gmail.com
Điện Thoại: 097 888 0003

Bảng Giá Xe Đại Lý HYUNDAI Tại Việt Nam

Bảng Giá Xe Đại Lý HYUNDAI Tại Việt Nam